Thông số kỹ thuật BMW R 1200 RS

BMW R 1200 RS có thiết kế khá gọn gàng, không thiên hẳn về Sport như S 1000 RR. Chiếc xe hướng đến khả năng off-road, đang được phân ph

Thông số kỹ thuật BMW C650 GT
Thông số kỹ thuật BMW S1000RR 2017
BMW R1200GS 2018 – Thông số kỹ thuật – Giá

BMW R 1200 RS có thiết kế khá gọn gàng, không thiên hẳn về Sport như S 1000 RR. Chiếc xe hướng đến khả năng off-road, đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam với giá khoảng 690 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật BMW R 1200 RS

bmw-r-1200-rs
bmw-r-1200-rs
Kích thước tổng thể của R 1200 RS là 2.202 mm, 925 mm, 1.250 mm tương ứng với các chiều dài, rộng và cao. Chiều cao yên tiêu chuẩn đạt 820 mm, khá cao đối với những ai thấp hơn 1,7 mét. Tuy nhiên, BMW đã rất chu đáo khi đưa ra phụ kiện tùy chọn để người dùng có thể tùy biến chiều cao yên trong khoảng từ 760 mm đến 840 mm. Xe có trọng lượng ướt 236 kg cùng bình xăng dung tích 18 lít.
bmw-r-1200-rs
bmw-r-1200-rs
R1200RS trông khá dữ nhờ cụm đèn pha halogen kép đặt tách biệt nhau. Hai đèn báo rẽ dạng LED được đặt ở hai bên yếm xe. Đuôi với thiết kế giá treo đồ tiện lợi khi chạy đường dài. Hệ thống phanh trước của R 1200 RS là loại đĩa kép 320 mm 4 piston trong khi phanh sau là loại đĩa đơn 276 mm 2 piston. Tính năng chống bó cứng phanh ABS được trang bị tiêu chuẩn, người dùng có thể lựa chọn giữa các cấp độ ABS khác nhau hoặc vô hiệu hóa khi không cần sử dụng
bmw-r-1200-rs
bmw-r-1200-rs
Xe được trang bị hệ thống kiểm soát ổn định điện tử ASC giúp xe vận hành an toàn hơn. Riêng chế độ lái Pro, thiết lập Dynamic và User cùng hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng là trang bị tùy chọn. 
BMW R1200RS có thể đạt tốc độ tối đa khoảng 200 km/h và có mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 4,1 lít/100 km nếu chạy ổn định ở tốc độ 90 km/h. Nhờ được trang bị hệ thống bướm ga điện tử, R 1200 RS mang đến 2 chế độ lái gồm Rain (Mưa), Road (Đường phố) nhằm tối ưu cho từng điều kiện vận hành khác nhau.

Thông số BMW R1200RS

Động cơ Boxer, 2 xy lanh đối xứng, 1.170 cc, 4 van/xy lanh, DOHC
Đường kính x hành trình piston 101 x 73 mm
Công suất cực đại 125 HP@7.750 rpm
Mô-men xoắn cực đại 125 Nm@6.500 rpm
Tỉ số nén 12,5:1
Hệ thống phun xăng Điện tử với hệ thống bướm ga ride-by-wire
Hệ thống làm mát Chất lỏng và không khí
Hệ thống ly hợp Ướt đa đĩa
Hộp số 6 cấp côn tay
Tốc độ tối đa 201 km/h
Tiêu hao nhiên liệu 4,1 lít/100 km tại tốc độ 90 km/h
Kích thước (DxRxC) 2.202 x 925 x 1.250 mm
Chiều dài cơ sở 1.527 mm
Chiều cao yên Tiêu chuẩn 820 mm, tùy chọn từ 760 – 840 mm
Giảm xóc trước Hành trình ngược 45 mm, hành trình 140 mm
Giảm xóc sau Gắp đơn, lò xo trụ đơn có thể điều chỉnh, hành trình 140 mm
Phanh trước Đĩa kép 320 mm 4 piston, ABS tiêu chuẩn
Phanh sau Đĩa đơn 276 mm 2 piston, ABS tiêu chuẩn
Dung tích bình xăng 18 lít
Trọng lượng ướt 236 kg

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0