Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 400 2018

Kawasaki Ninja 400 2018 sở hữu công suất lớn hơn, khung gầm có cấu trúc cứng chắc hơn kèm các tính năng công nghệ tiên tiến hơn hẳn so với người tiền

Thông số kỹ thuật KTM 1290 Super Duke GT 2017
Thông số kỹ thuật Moto Guzzi V7 III Racer
Thông số kỹ thuật Benelli TNT125

Kawasaki Ninja 400 2018 sở hữu công suất lớn hơn, khung gầm có cấu trúc cứng chắc hơn kèm các tính năng công nghệ tiên tiến hơn hẳn so với người tiền nhiệm. Là mẫu mô tô hạng trung thay thế Kawasaki Ninja 300/250 trên thị trường toàn cầu và là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhiều mẫu xe đình đám khác như Yamaha YZF-R3 hay BMW G310 R.

Kawasaki Ninja 400 2018
Kawasaki Ninja 400 2018

Kawasaki Ninja 400 2018

Kawasaki Ninja 400 thay đổi toàn diện so với Ninja 300. Thiết kế của Ninja 400 trở nên hấp dẫn và dữ dằn hơn nhờ các mảng thân to lớn, phần đầu thấp hơn và cặp đèn pha LED sắc sảo.


Phần đầu xe, Ninja 400 chịu ảnh hưởng khá nhiều từ thiết kế của đàn anh Ninja H2 và ZX-10R. Với phần cánh lướt gió ở ngay dưới đèn. Ngoài ra, Ninja 400 còn dùng chung bộ vành 5 chấu đơn với đàn anh Ninja 650 vừa ra mắt.
Kawasaki Ninja 400 2018
Kawasaki Ninja 400 2018
Cụm tay lái có đầy đủ các nút điều khiển như khoá điện, nút khởi động, xi-nhan, pha/cốt và còi. Kế đó là cụm đồng hồ được chia thành hai vùng rõ rệt bao gồm màn hình LCD với các thông tin về mức xăng, ODO, tốc độ, chức năng ECO và đồng hồ vòng tua cỡ lớn kế bên.
Kawasaki Ninja 400 2018
Kawasaki Ninja 400 2018
Ninja 400 sở hữu tay lái dạng sport city, chiều cao yên chỉ 786 mm và chiều rộng giảm 30 mm. Nhờ vậy, người điều khiển có được tư thế ngồi thoải mái và có thể chống chân xuống đất dễ dàng ngay cả với chiều cao của người châu Á. 
Kawasaki Ninja 400 2018
Kawasaki Ninja 400 2018
Với hệ khung kết cấu dạng thép ống kim cương mới cho Ninja 400. Chiếc xe vận hành êm ái hơn với cặp giảm xóc có đường kính được nâng từ 37 mm lên 41 mm. Ninja 400 được trang bị hệ thống phanh đĩa trước 310 mm cùng hệ thống ABS thế hệ mới của Nissin. Trọng lượng ướt của Ninja 400 là 168 kg, nhẹ hơn Ninja 300 đến 8 kg.

Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 400 2018

Động cơ Xy-lanh đôi thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích 399 cc
Công suất tối đa 45 mã lực tại vòng tua máy 10.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 38 Nm tại vòng tua máy 8.000 vòng/phút
Hộp số 6 cấp
Kích thước tổng thể dài x rộng x cao 1.990 x 710 x 1.120 mm
Chiều dài cơ sở 1.405 mm
Chiều cao gầm 140 mm
Chiều cao yên 786mm
Trọng lượng khô 168 kg
Dung tích bình xăng 14 lít
Giảm xóc trước Đường kính 41 mm
Giảm xóc sau Đơn Uni-Trak tùy chỉnh theo tải trọng
Hệ thống phanh đĩa trước 310 mm cùng hệ thống ABS thế hệ mới của Nissin
Đĩa sau 220mm
Lốp trước 110/70/17
Lốp sau 150/60/17
Hệ thống cung cấp nhiên liệu DFI® with 32mm throttle bodies

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0