Thông số kỹ thuật Victory Gunner

Victory Gunner là chiếc cruiser phong cách bobber đầu tiên của Victory sở hữu hiệu suất đáng nể với bộ khung cỡ lớn cùng chiều cao yên thấp. Chiếc xe

Thông số kỹ thuật Benelli TNT125
Thông số kỹ thuật Yamaha TFX 150 2018
Thông số kỹ thuật Suzuki GZ150-A

Victory Gunner là chiếc cruiser phong cách bobber đầu tiên của Victory sở hữu hiệu suất đáng nể với bộ khung cỡ lớn cùng chiều cao yên thấp. Chiếc xe kết hợp được sự tiện dụng lẫn sức mạnh mà khả năng xử lý tốt cho cả điều kiện đường thành phố và đường cao tốc.

victory-gunner-thongsokythuat_net
Victory Gunner

Thông số kỹ thuật Victory Gunner

Giá Victory Gunner được hãng xe Mỹ đưa ra là 13.000 USD khiến mẫu xe này trở thành món đồ chơi cho các tay lái ưa thích tốc độ và sự phá cách trong thiết kế của hãng xe trẻ đến từ Mỹ.
victory-gunner-thongsokythuat_net
Victory Gunner
Nhìn tổng thể, Victory Gunner là một chiếc xe dài, thấp và khá hầm hố. So với các mẫu bobber khác của Victory, chiếc Gunner thực sự tạo nên sự khác biệt với tay lái được kéo dài về phía sau. Nhà sản xuất chỉ đưa ra duy nhất một tùy chọn màu sắc cho Gunner 2015 đó là xám mờ kết hợp đen bóng. Là một chiếc xe thuộc phân khúc cruiser nên chiều cao yên của Gunner 2015 chỉ là 635 mm, bên cạnh đó nó còn có trọng lượng 294 kg và bình xăng 17 lít.
victory-gunner-thongsokythuat_net
Victory Gunner

Xe được trang bị hệ thống treo trước kiểu ống lồng 43 mm hành trình 130 mm, treo sau dạng đơn hành trình 75 mm có thể điều chỉnh, vành 16″ lắp lốp Dunlop 130/90 cho bánh trước và 140/90 cho bánh sau. 


victory-gunner-thongsokythuat_net
Victory Gunner

Mức giá khởi điểm mà hãng xe đưa ra cho Victory Gunner 2015 là 13.000 USD, cao hơn 500 USD so với mẫu xe thấp nhất trong dòng cruiser của Victory là Vegas 8-Ball.

Thông số Victory Gunner

Động cơ Freedom 106, V-Twin
Dung tích 1.731 cc
Hộp số 6 cấp
Công suất 85 mã lực
Mô men xoắn 142 Nm
Hệ thống làm mát Làm mát bằng gió và dầu
Phanh trước Hệ thống phanh đĩa đơn 300 mm 4 piston kẹp
Phanh sau Phanh đĩa đơn 300 mm 2 piston kẹp
Hệ thống treo trước Ống lồng 43 mm hành trình 130 mm
Hệ thống treo sau Dạng đơn hành trình 75 mm có thể điều chỉnh
Vành 16 inch
Lốp trước Dunlop 130/90
Lốp sau 140/90
Chiều dài 2.372 mm
Chiều rộng 940 mm
Chiều cao 1.136 mm
Chiều dài cơ sở 1.705 mm
Chiều cao yên 635 mm
Trọng lượng 294 kg
Dung tích bình xăng 17 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu 4,5 lít/100 km
Tốc độ tối đa 201 km/h

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0